Dạy học blog | SINH HỌC

Tài liệu ôn tập sinh học phổ thông

Phương pháp giải bài tập phần Các quy luật di truyền – bài toán thuận

BIẾT QUAN HỆ TRỘI, LẶN, KIỂU GEN CỦA P, QUY LUẬT DI TRUYỀN CHI PHỐI TÍNH TRẠNG XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ LAI

A. Cách giải:

– Bước 1: Quy ước gen

– Bước 2:  Xác định k/g của P

– Bước 3:  Viết sơ đồ lai → tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình (có thể dùng phép nhân xác suất hoặc sơ đồ phân nhánh)

B. Bài tập minh họa:

Bài tập 1: Ở một loài thực vật, lá nguyên trội hoàn toàn so với lá chẻ, thân có có tua cuốn trội hoàn toàn so với thân không tua cuốn. Mỗi gen nằm trên NST. Xác định kết quả các phép lai sau:

1. P1  ♀ AaBb   x  ♂ aabb

2. P2: ♀AaBb    x  ♂ Aabb

3. P3:  ♀AaBb   x  ♂ AaBb

C. Hướng dẫn giải:

– Bước 1:  Quy ước gen: theo bài ra: A – lá nguyên, a – lá chẻ ; B- tua cuốn, b- không tua cuốn

– Bước 2 – 3:  Xác định k/g của P và viết SĐL

1.  P1:   Lá nguyên, có tua          x          Lá chẻ, không tua

♀ AaBb                           ♂ aabb

GP:         (AB:Ab:aB:ab)                          ab

F1:       1 AaBb :1 Aabb:1 aaBb: 1aabb

TLKH:   1 lá nguyên, có tua ; 1 lá nguyên, không tua ; 1 lá chẻ, có tua ; 1 lá chẻ, không tua.

2. P2:    Lá nguyên, có tua          x        lá nguyên, không tua

♀AaBb                                          ♂ Aabb

GP:     (AB : Ab : aB : ab)                               (Ab : ab)

F1       TLKG: 1 AABb : 1Aabb : 2 AaBb :2 Aabb :1 aaBb :1 aabb

TLKH: 3 Lá nguyên có tua : 3 lá nguyên , không tua : 1 lá chẻ, có tua : 1 lá chẻ không tua

3. P3:    Lá nguyên, có tua         x        lá nguyên, có tua

♀AaBb                                      ♂ AaBb

                GP:          (AB : Ab : aB : ab)                      (AB : Ab : AB : ab)

F:    TLKG:  1 AABB :  2 AABb : 2 AaBB : 4 AaBb : 1 Aabb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb : 1aabb

TLKH :  9 lá nguyên, có tua : 3 lá nguyên, không tua : 3 lá chẻ, có tua : 1 lá chẻ không tua


Bài tập 2: Cho A- quả tròn, a- quả dài, B -quả đỏ, b – quả xanh, D- quả ngọt, d – quả chua. Biết các cặp gen PLĐL

1. Không cần lập bảng, tính số kiểu gen, tỉ lệ kiểu gen, số kiểu hình đời F1 của các phép lai sau:

a. P1: AaBbDd   x  aabbdd

b. P2: AaBbDd    x  AaBbdd

2. Xép phép lai P3:      AaBbdd    x  aaBbDd

a. Không cần lập bảng, xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng kiểu gen sau: AaBbDd ; AabbDD; aaBBDd

b. Không cần lập bảng, xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng từng loại kiểu hình sau: ( A-B-C); (aabbD-); (A-bbD-)

C. Hướng dẫn giải:

1. Quy ước gen :   A- quả tròn, a- quả dài; B – quả đỏ, b – quả xanh; D – quả ngọt, d – quả chua.

a. P1: AaBbDd   x  aabbdd

– Xét di truyền hình dạng quả:

P:  Aa   x aa à  F1 có 2 kiểu gen, tỉ lệ 1 Aa  : 1 aa

2 kiểu hình, tỉ lệ 1 quả tròn : 1 quả dài

– Xét di truyền màu sắc quả:

P:  Bb   x bb à  F1 có 2 kiểu gen, tỉ lệ 1 Bb  : 1 bb

2 kiểu hình, tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả xanh

–  Xét di truyền vị quả:

P: Dd   x dd à  F1 có 2 kiểu gen, tỉ lệ 1 Dd  : 1dd

2 kiểu hình, tỉ lệ 1 quả ngọt  : 1 quả chua

– Xét di truyền cả 3 cặp tính trạng :

Số kiểu gen xuất hiện F1 : 2 x 2 x 3 = 12 kiểu

Tỉ lệ kiểu gen : (1Aa: aa).(1Bb : 1bb).(1Dd : 1dd)

Số kiểu hình của F1 là 2 x 2 x 2 = 8 kiểu

Tỉ lệ kiểu hình (1tròn : 1dài) (1đỏ : 1xanh) (3ngọt : 1chua)

b. P2: AaBbDd    x  AaBbdd

– Xét di truyền hình dạng quả:

P:  Aa   x Aa à  F1 có 3 kiểu gen, tỉ lệ 1AA : 2Aa  : 1aa

2 kiểu hình, tỉ lệ 3 quả tròn : 1 quả dài

– Xét di truyền màu sắc quả:

P:  Bb   x Bb à  F1 có 3 kiểu gen, tỉ lệ 1BB: 2Bb  : 1bb

2 kiểu hình, tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả xanh

–  Xét di truyền vị quả:

P: Dd   x dd à  F1 có  2 kiểu gen, tỉ lệ 1Dd  : 1dd

2 kiểu hình, tỉ lệ 1 quả ngọt  : 1 quả chua

– Xét di truyền cả 3 cặp tính trạng :

Số kiểu gen xuất hiện F1 : 3 x  3 x 2 = 18 kiểu

Tỉ lệ kiểu gen : (1AA : 2Aa : 1aa) (1BB : 2Bb :1bb) (1Dd : 1dd) =

Số kiểu hình của F1 là 2 x 2 x 2 = 8 kiểu

Tỉ lệ kiểu hình (3 tròn : 1dài) (3đỏ : 1xanh) (1ngọt : 1chua)

2. Xét phép lai P3:      AaBbdd    x  aaBbDd

– Xét di truyền hình dạng quả:

P:  Aa   x aa à  F1:  Có 3 kiểu gen, tỉ lệ 1/2 Aa : 1/2aa

Có 2 kiểu hình, tỉ lệ 1/2 tròn : 1/2 dài

– Xét di truyền màu sắc quả:

P:  Bb   x Bb à  F1:  có 3 kiểu gen, tỉ lệ 1/4BB: 2/4 Bb  : 1/4 bb

có 2 kiểu hình, tỉ lệ:   3/4 đỏ : 1/4 xanh

–  Xét di truyền vị quả:

P: Dd   x dd à  F1:    có  2 kiểu gen, tỉ lệ 1/2 Dd  : 1/2dd

Có 2 kiểu hình, tỉ lệ 1/2 ngọt  : 1/2 chua

+ Xét di truyền cả 3 cặp tính trạng :

a. tỉ lệ xuất hiện từng kiểu gen trong phép lai trên.

v      Aabbdd  = ½ . 1/4/.1/2 = 1/16

v      AaBbDd = ½. 2/4.1/2  =  4/16=1/8

v      AabbDD = ½ .1/4 .0 = 0

v      aaBBDd  =1/2. ¼.1/2=1/16

b. tỉ lệ xuất hiện từng kiểu hình  trong phép lai trên.

v      ( A-B-C) =   ½ .3/4 .1/2 = 3/16

v      (aabbD-) =   ½ .1/4.1/2  =  1/16

v      (A-bbD-) =  ½ . ¼ .1/2   = 1/16


 Bài tập 3: Ở cà chua, A quy định cây cao, a quy định cây thấp; B quy định quá tròn, b quy định qủa bầu; D quy định chím sớm, d quy định chím muộn .Trong quá trình di truyền , các gen nằm trên cùng một cặp NST, liên kết gen hoàn toàn. Xác định tỉ lệ phân li kiểu gen, tỉ lệ phân li kiểu hình các phép lai sau:

1.      P:      ♀    (AB / ab)         x       ♂  (AB / ab)

2.      P:      ♀    (AbD / aBd)      x       ♂  (AbD / aBd)

3.      P3  :        ♀    (Aa, BD / bd)      x       ♂  (Aa, BD / bd)

C. Hướng dẫn giải:

+ Quy ước gen :      A:       cây cao    ;     B:  quả tròn   ; D: chím sớm

a:        cây thấp  ;     b :qủa bầu     ; d: chím muộn . 

1. P:      ♀        (AB / ab)            x       ♂  (AB / ab)

GP1:           ( AB: ab)                        (AB : ab)

KG F:          1(AB / AB)      :    2 (AB / ab)  : 1 (ab / ab)

Tỉ lệ kiểu hình :  3 cây cao, quả tròn : 1 cây thấp quả bầu

2.  P:         ♀    (AbD / aBd)           x       ♂  (AbD / aBd)

GP2:     ( AbD : aBd)     ;                  ( AbD : aBd)

F2: Tỉ lệ kiểu gen  F1 -1 :   1(AbD / AbD)   :   2(AbD / aBd)  : 1(aBd / aBd)

Tỉ lệ kiểu hình: 1 cây cao, quả bầu, cính sớm : 2 cây cao, quả tròn, chím sớm : 1 cây thấp, quả tròn, chín muộn

3. P3  :          ♀    (Aa, BD / bd)       x        ♂  (Aa, BD / bd)

GP:  ( A  BD : A bd : a BD : a bd)   ;  ( A  BD : A bd : a BD : a bd)

F1: Tỉ lệ kiểu gen : (1 AA : 2 Aa : 1 aa) (1 (BD / BD)   :  2(BD / bd)  : 1(bd / bd) ) = …

– Tỉ lệ kiểu hình : (3cao : 1thấp) (3tròn, sớm : 1bầu, muộn) =  9cây cao, quả tròn, chín sớm : 3cây cao, quả bầu, chín muộn : 3cây thấp, quả tròn,chín sớm : 1cây thấp, quả bầu, chín muộn


Bài tập 4: Ở ngô , A Cây cao, a cây thấp , , B quả dài , b quả ngắn ; D quả hạt trắng,d quả hạt vàng.Qúa trình giảm phân xảy ra hoán vị với tần số 20%. Xác đinh kết quả các phép lai:

1. P1:    (AB / ab)           x       (ab / ab)                           2. P2:          (Ab / aB)       x      (Ab / ab)

3. P3:   (AB / ab)            x       (AB / ab)                          3. P4:       (Ad /aD , Bb)   x         (ab / ab)

C. Hướng dẫn giải:

– Quy ước gen: A Cây cao ;  B quả dài   ; D quả hạt trắng

a cây thấp ; b quả ngắn ; d quả hạt vàng.

1. P1:    (AB / ab)                                   x                          (ab / ab)                    

GP1: (40% AB : 10% Ab  : 10% aB : 40% ab)     ;           100% (ab)

F1:  (40% AB : 10% Ab  : 10% aB : 40% ab) (ab) =….


Bài tập 5: Ở người, Nhóm máu A: IAIAIAIO ; Nhóm máu B: IBIBIBIO ; Nhóm máu AB: IAIB; Nhóm máu O: IOIO.1. Xác định kiểu gen bố, mẹ trong các trường hợp sau:

a. Bố nhóm máu A; mẹ nhóm máu B sinh ra con nhóm máu O.

b. Bố nhóm máu O, mẹ nhóm máu A, sinh con nhóm máu A.

2. Một cặp vợ chồng sinh2 con. Một con nhóm máu AB, một con nhóm máu O. Xác định nhóm máu của cặp vợ chồng trên.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: