Dạy học blog | SINH HỌC

Tài liệu ôn tập sinh học phổ thông

Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm chương 1, 2 – sinh học 12 (đề thi TN 2011)

Câu 1: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

A. Thỏ, ruồi giấm, sư tử.

B. Trâu, bò, hươu.

C. Hổ, báo, mèo rừng.

D. Gà, bồ câu, bướm.

Câu 2: Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định theo kiểu tương tác bổ sung. Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng?

A. AaBb × AAbb.

B. AaBb × Aabb.

C. AaBb × AaBb.

D. AaBb × aaBb.

Câu 3: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là

A. Aa × Aa.

B. Aa × aa.

C. AA × Aa.

D. AA × aa.

Câu 4: Ở người, tính trạng thuận tay phải hay thuận tay trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, tính trạng tóc quăn hay tóc thẳng do một gen có 2 alen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường khác quy định. Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, tính theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa có thể có về 2 tính trạng trên trong quần thể người là

A. 18.

B. 27.

C. 9.

D. 16.

Câu 5: Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

A. pôlinuclêôxôm.

B. pôlinuclêôtit.

C. pôlipeptit.

D. pôliribôxôm.

Câu 6: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa. Cho biết các cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

A. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

B. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

C. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

D. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

Câu 7: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3’…AAAXAATGGGGA…5′. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là

A. 5’…GGXXAATGGGGA…3′.

B. 5’…AAAGTTAXXGGT…3′.

C. 5’…GTTGAAAXXXXT…3′.

D. 5’…TTTGTTAXXXXT…3′.

Câu 8: Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

A. XWXw × XwY.

B. XWXW × XWY.

C. XWXw × XWY.

D. XWXW × XwY.

Câu 9: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

A. Lai phân tích.

B. Lai tế bào.

C. Lai thuận nghịch.

D. Lai cận huyết.

Câu 10: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là

A. rARN.

B. tARN.

C. mARN.

D. ADN.

Câu 11: Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là

A. 47.

B. 46.

C. 44.

D. 45.

Câu 12: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd × AaBbdd là

A. 1/4.

B. 1/8.

C. 1/2.

D. 1/16.

Câu 13: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen ABab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%. Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:

A. AB = ab = 41,5%; Ab = aB = 8,5%.

B. AB = ab = 8,5%; Ab = aB = 41,5%.

C. AB = ab = 33%; Ab = aB = 17%.

D. AB = ab = 17%; Ab = aB = 33%.

Câu 14: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỉ lệ A/G= 2/3. Gen này bị đột biến mất một cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hiđrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là:

A. A = T = 600; G = X = 899. B. A = T = 900; G = X = 599.

C. A = T = 600; G = X = 900. D. A = T = 599; G = X = 900.

Câu 15: Người mắc bệnh, hội chứng nào sau đây thuộc thể một (2n – 1)?

A. Hội chứng Tơcnơ.

B. Bệnh hồng cầu hình liềm.

C. Hội chứng AIDS.

D. Hội chứng Đao.

Câu 16: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

A. ADN và prôtêin.

B. rARN và prôtêin.

C. tARN và prôtêin.

D. mARN và prôtêin.

Câu 17: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một nhiễm sắc thể?

A. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.

B. Mất đoạn.

C. Đảo đoạn.

D. Lặp đoạn.

Câu 18: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

A. Phiên mã.

B. Dịch mã.

C. Nhân đôi nhiễm sắc thể.

D. Tái bản ADN (nhân đôi ADN).

Câu 19: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là

A. 23.

B. 22.

C. 26.

D. 21.

Câu 20: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là

A. 1500.

B. 1200.

C. 2100.

D. 1800.

Câu 21: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3’AGX5′. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là

A. 5’GXU3′.

B. 5’GXT3′.

C. 5’UXG3′.

D. 5’XGU3′.

Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm chương 1, 2 – sinh học 12 (đề thi TN 2013)

4 responses to “Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm chương 1, 2 – sinh học 12 (đề thi TN 2011)

  1. Will Agel 20.10.2013 lúc 9:28 chiều

    ko có kq làm sao mà biết mình làm sai hay đúng?

    • Hải Quảng 20.10.2013 lúc 9:33 chiều

      Đây là những câu không khó lắm, nên có tài liệu bên cạnh sẽ biết cách làm. Nếu gặp khó khăn câu nào thì cứ ghi cách giải rồi mình sẽ cho biết bạn làm đúng hay sai, sai sẽ chỉ nguyên nhân bạn sai.

  2. hoc truc tuyen myeteach 19.11.2013 lúc 9:00 sáng

    Trắc nghiệm vật lý, sinh học, hóa học, toán, tiếng anh tại myeteach với 20.000 câu hỏi.

  3. Pingback: Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm chương 1, 2 – sinh học 12 (đề thi TN 2013) | Dạy học blog | Chia sẻ kiến thức môn sinh học

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: